Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loan agreement

/loʊn əˈɡriː.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

hợp đồng vay phr.

Định nghĩa · a contract detailing the terms of a loan

“The loan agreement outlines the repayment terms.”Hợp đồng vay nêu rõ các điều khoản trả nợ.

“Both parties signed the loan agreement yesterday.”Cả hai bên đã ký hợp đồng vay hôm qua.

Mẹo IELTS · Đề cập đến loan agreement trong phần mô tả vay mượn.

Ghi chú · Hợp đồng vay rất quan trọng trong giao dịch tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...