Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

funding requirement

/ˈfʌndɪŋ rɪˈkwaɪr.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

yêu cầu tài trợ phr.

Định nghĩa · the amount of money needed for a project

“The funding requirement for the project was higher than expected.”Yêu cầu tài trợ cho dự án cao hơn dự kiến.

“They outlined the funding requirement in their proposal.”Họ đã nêu rõ yêu cầu tài trợ trong đề xuất của mình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ yêu cầu tài trợ trong bài viết.

Ghi chú · Yêu cầu tài trợ giúp xác định ngân sách cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...