Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fitness & exercise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor fitness progress

/ˈmɒnɪtər ˈfɪtnəs ˈprɒɡrɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi sự cải thiện về thể lực phr.

Định nghĩa · keep track of improvements in fitness

“You should monitor your fitness progress weekly.”Bạn nên theo dõi sự tiến bộ về thể lực hàng tuần.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần viết về kế hoạch tập luyện.

Ghi chú · Giúp bạn thấy sự tiến bộ của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...