Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set off against

/sɛt ɔf əˈɡɛnst/ B1 IELTS

Nghĩa

so sánh hai điều để chỉ ra sự khác biệt v.

Định nghĩa · to compare two things to show their differences

“You can set off your expenses against your income for tax purposes.”Bạn có thể so sánh chi phí của mình với thu nhập để tính thuế.

“He set off the advantages against the disadvantages.”Anh ấy đã so sánh những ưu điểm với nhược điểm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự so sánh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...