Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set up a framework

/sɛt ʌp ə ˈfreɪmˌwɜrk/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo ra một cấu trúc cho cái gì đó phr.

Định nghĩa · to create a structure for something

“They set up a framework for the project.”Họ đã tạo ra một cấu trúc cho dự án.

“The team set up a framework for collaboration.”Nhóm đã tạo ra một cấu trúc cho sự hợp tác.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả kế hoạch trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tạo ra cấu trúc cho một dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...