Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paying through the nose

/peɪɪŋ θru ðə noʊz/ B2 IELTS

Nghĩa

Trả nhiều tiền cho một thứ gì đó. phr.

Định nghĩa · Paying a lot of money for something.

“I had to pay through the nose for that concert ticket.”Tôi phải trả rất nhiều tiền cho vé concert đó.

“They are paying through the nose for rent in the city.”Họ đang phải trả rất nhiều tiền cho tiền thuê nhà trong thành phố.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự không hài lòng về giá cả.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc chi tiêu quá mức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...