Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set one's sights on

/sɛt wʌnz saɪts ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

nhắm đến một mục tiêu cụ thể phr.

Định nghĩa · to aim for a specific goal

“She set her sights on becoming a doctor.”Cô ấy đã nhắm đến việc trở thành bác sĩ.

“They set their sights on winning the championship.”Họ đã nhắm đến việc giành chức vô địch.

Mẹo IELTS · Xác định rõ mục tiêu sẽ giúp bạn đạt được thành công.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ mục tiêu trong tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...