Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come out of

/kʌm aʊt əv/ B1 IELTS

Nghĩa

đi ra từ một tình huống v.

Định nghĩa · to emerge from a situation

“He came out of the meeting feeling confident.”Anh ấy đã ra khỏi cuộc họp với cảm giác tự tin.

“She came out of her shell after a few weeks.”Cô ấy trở nên cởi mở hơn sau vài tuần.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự xuất hiện.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự ra khỏi tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...