Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to the rescue

/kʌm tə ðə ˈrɛskju/ B1 IELTS

Nghĩa

giúp ai đó trong tình huống khó khăn phr.

Định nghĩa · to help someone in a difficult situation

“He came to the rescue when she needed help.”Anh ấy đã đến cứu giúp khi cô ấy cần giúp đỡ.

“The team came to the rescue in the final minutes of the game.”Đội đã đến cứu giúp trong những phút cuối của trận đấu.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự cứu giúp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...