Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'come' › come to the rescue

come to the rescue

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'come' IELTS
giúp ai đó trong tình huống khó khăn
UK /kʌm tə ðə ˈrɛskju/ · US /kʌm tə ðə ˈrɛskju/
to help someone in a difficult situation
He came to the rescue when she needed help.
→ Anh ấy đã đến cứu giúp khi cô ấy cần giúp đỡ.
The team came to the rescue in the final minutes of the game.→ Đội đã đến cứu giúp trong những phút cuối của trận đấu.
Đồng nghĩa
helpaid
Collocations
come to the rescue of someonecome to the rescue quicklycome to the rescue in time
Dùng để chỉ sự cứu giúp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...