Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to a realization

/kʌm tə ə ˌriːəlaɪˈzeɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

bỗng nhiên hiểu điều gì đó quan trọng phr.

Định nghĩa · to suddenly understand something important

“She came to a realization about her career.”Cô ấy đã bỗng dưng nhận ra điều gì đó về sự nghiệp của mình.

“He came to a realization that he needed to change.”Anh ấy đã nhận ra rằng mình cần thay đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự hiểu biết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự nhận thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...