Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to terms about

/kʌm tə tɜːrmz əˈbaʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

đồng ý về điều gì đó sau khi thương lượng phr.

Định nghĩa · to agree on something after negotiation

“They came to terms about the contract after discussions.”Họ đã đồng ý về hợp đồng sau các cuộc thảo luận.

“The two sides came to terms about the agreement.”Hai bên đã đồng ý về thỏa thuận.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thương lượng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc đạt được thỏa thuận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...