pleased with
/pliːzd wɪð/ B1 IELTS
Nghĩa
vui lòng với
phr.
Định nghĩa · feeling happy about something
“I am pleased with the service.”Tôi vui lòng với dịch vụ.
“She is pleased with her performance.”Cô ấy vui lòng với màn trình diễn của mình.
Đồng nghĩa
satisfied withdelighted with
Cụm hay dùng
pleased with resultspleased with feedback
Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về sự hài lòng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự hài lòng.