Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pleased with

/pliːzd wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

vui lòng với phr.

Định nghĩa · feeling happy about something

“I am pleased with the service.”Tôi vui lòng với dịch vụ.

“She is pleased with her performance.”Cô ấy vui lòng với màn trình diễn của mình.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về sự hài lòng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự hài lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...