EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'set' › set in motion a plan
set in motion a plan
B1
v.
📁 Phrasal verbs · gốc 'set'
IELTS
bắt đầu thực hiện một kế hoạch
UK /sɛt ɪn ˈmoʊʃən ə plæn/
·
US /sɛt ɪn ˈmoʊʃən ə plæn/
to start implementing a plan
They set in motion a plan to improve the community.
→ Họ đã bắt đầu thực hiện một kế hoạch để cải thiện cộng đồng.
She set in motion a plan for the new project.
→ Cô ấy đã bắt đầu thực hiện kế hoạch cho dự án mới.
Đồng nghĩa
implement
initiate
Collocations
set in motion a strategy
set in motion a program
🎯
IELTS:
Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự chủ động trong thực hiện kế hoạch.
Dùng khi bạn muốn nói về việc bắt đầu thực hiện một kế hoạch.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
set to
/sɛt tu/
bắt đầu làm điều gì đó với quyết tâm
set against
/sɛt əˈɡɛnst/
đối lập hoặc tương phản với điều gì đó
set up with
/sɛt ʌp wɪð/
sắp xếp một cuộc gặp hoặc kết nối giữa mọi người
set straight
/sɛt streɪt/
sửa sai ai đó hoặc làm rõ một sự hiểu lầm
set forth on
/sɛt fɔrθ ɑn/
bắt đầu một chuyến đi hoặc mạo hiểm
set about
/sɛt əˈbaʊt/
bắt đầu làm điều gì đó, đặc biệt là với một mục đích
set down roots
/sɛt daʊn ruːts/
thiết lập một ngôi nhà hoặc cộng đồng vĩnh viễn
set to work on
/sɛt tu wɜrk ɑn/
bắt đầu làm việc về một điều gì đó
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'set'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...