Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set in motion a plan

/sɛt ɪn ˈmoʊʃən ə plæn/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu thực hiện một kế hoạch v.

Định nghĩa · to start implementing a plan

“They set in motion a plan to improve the community.”Họ đã bắt đầu thực hiện một kế hoạch để cải thiện cộng đồng.

“She set in motion a plan for the new project.”Cô ấy đã bắt đầu thực hiện kế hoạch cho dự án mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự chủ động trong thực hiện kế hoạch.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về việc bắt đầu thực hiện một kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...