set in motion a plan
Nghĩa
Định nghĩa · to start implementing a plan
“They set in motion a plan to improve the community.”Họ đã bắt đầu thực hiện một kế hoạch để cải thiện cộng đồng.
“She set in motion a plan for the new project.”Cô ấy đã bắt đầu thực hiện kế hoạch cho dự án mới.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự chủ động trong thực hiện kế hoạch.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về việc bắt đầu thực hiện một kế hoạch.