Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come back down

/kʌm bæk daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

trở về vị trí hoặc trạng thái thấp hơn v.

Định nghĩa · to return to a lower position or state

“After the excitement, he had to come back down to reality.”Sau sự phấn khích, anh ấy phải trở lại thực tại.

“Prices have come back down after the increase.”Giá cả đã trở lại sau khi tăng.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các tình huống mô tả sự thay đổi.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự trở lại trạng thái bình thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...