Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

launch into something new

/lɔntʃ ˈɪntu ˈsʌmθɪŋ nuː/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu điều gì đó một cách hào hứng và năng động phr.

Định nghĩa · to start something eagerly and energetically

“He decided to launch into a new hobby this year.”Anh quyết định bắt đầu một sở thích mới trong năm nay.

“They launched into their new project with great enthusiasm.”Họ bắt đầu dự án mới của mình với sự nhiệt tình lớn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự nhiệt huyết trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự hăng hái khi bắt đầu điều mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...