launch into something new
Nghĩa
Định nghĩa · to start something eagerly and energetically
“He decided to launch into a new hobby this year.”Anh quyết định bắt đầu một sở thích mới trong năm nay.
“They launched into their new project with great enthusiasm.”Họ bắt đầu dự án mới của mình với sự nhiệt tình lớn.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự nhiệt huyết trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự hăng hái khi bắt đầu điều mới.