Kho từ › Idioms · beginnings › begin on the right foot

begin on the right foot

B2 phr. 📁 Idioms · beginnings IELTS
bắt đầu điều gì đó một cách tích cực
UK /bɪˈɡɪn ɑn ðə raɪt fʊt/ · US /bɪˈɡɪn ɑn ðə raɪt fʊt/
to start something positively
We want to begin on the right foot with our new clients.
→ Chúng tôi muốn bắt đầu một cách tích cực với khách hàng mới.
Starting the day with exercise helps me begin on the right foot.→ Bắt đầu ngày mới với thể dục giúp tôi khởi đầu tích cực.
Đồng nghĩa
start positivelybegin well
Collocations
begin on the right foot in businessbegin on the right foot with a project
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự lạc quan trong bài viết.
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự khởi đầu tốt đẹp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...