Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an increasing amount of

B2 IELTS

Nghĩa

một lượng ngày càng tăng theo thời gian phr.

Định nghĩa · a growing quantity of something over time

“There is an increasing amount of waste in the oceans.”Có một lượng chất thải ngày càng tăng trong đại dương.

“An increasing amount of research supports this theory.”Một lượng nghiên cứu ngày càng tăng ủng hộ lý thuyết này.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện xu hướng tăng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự gia tăng theo thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...