Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a remarkable number of

B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng đáng chú ý hoặc ấn tượng phr.

Định nghĩa · a noteworthy or impressive amount of something

“There is a remarkable number of innovations in technology this year.”Có một số lượng đáng chú ý các đổi mới trong công nghệ năm nay.

“A remarkable number of participants joined the event.”Một số lượng đáng chú ý người tham gia sự kiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự ấn tượng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự ấn tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...