a remarkable number of
Nghĩa
Định nghĩa · a noteworthy or impressive amount of something
“There is a remarkable number of innovations in technology this year.”Có một số lượng đáng chú ý các đổi mới trong công nghệ năm nay.
“A remarkable number of participants joined the event.”Một số lượng đáng chú ý người tham gia sự kiện.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự ấn tượng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự ấn tượng.