Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

start a fire

B2 IELTS

Nghĩa

khơi dậy sự nhiệt tình hoặc hứng thú phr.

Định nghĩa · to ignite enthusiasm or interest

“The speaker started a fire in the audience.”Diễn giả đã khơi dậy sự hứng thú trong khán giả.

“His passion for art started a fire among the students.”Niềm đam mê nghệ thuật của anh ấy đã khơi dậy sự hứng thú trong sinh viên.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự truyền cảm hứng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nói về việc khơi dậy cảm hứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...