Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spark a change

B2 IELTS

Nghĩa

khởi đầu một sự thay đổi quan trọng phr.

Định nghĩa · to initiate a significant change

“His speech sparked a change in public opinion.”Bài phát biểu của anh ấy đã khởi đầu một sự thay đổi trong dư luận.

“The campaign sparked a change in local policies.”Chiến dịch đã khởi đầu một sự thay đổi trong các chính sách địa phương.

Đồng nghĩa initiatetrigger

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự khởi đầu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự thay đổi tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...