Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a low number of

B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng thấp phr.

Định nghĩa · a small quantity of something

“There is a low number of applicants for the position.”Có một số lượng thấp ứng viên cho vị trí này.

“A low number of students achieved top grades.”Một số lượng thấp sinh viên đạt điểm cao.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự thiếu hụt trong các bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng ít trong các ngữ cảnh khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...