Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve security

/ɪmˈpruːv sɪˈkjʊrɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện các biện pháp an ninh phr.

Định nghĩa · to make safety measures better

“They need to improve security in public places.”Họ cần cải thiện an ninh ở những nơi công cộng.

“Improving security can help reduce crime rates.”Cải thiện an ninh có thể giúp giảm tỷ lệ tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...