Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leave someone stunned

B2 IELTS

Nghĩa

làm ai đó rất sốc hoặc ngạc nhiên. phr.

Định nghĩa · to shock or surprise someone greatly.

“The magician left the audience stunned.”Nhà ảo thuật đã khiến khán giả rất ngạc nhiên.

“The news left her stunned for a moment.”Tin tức đã khiến cô ấy ngạc nhiên trong giây lát.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tạo ấn tượng mạnh trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự ngạc nhiên mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...