Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trust the process

/trʌst ðə ˈprɑsɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

tin tưởng vào hành trình hướng tới một mục tiêu phr.

Định nghĩa · to have faith in the journey towards a goal

“Even when things get tough, remember to trust the process.”Ngay cả khi mọi thứ trở nên khó khăn, hãy nhớ tin tưởng vào quá trình.

“She learned to trust the process and be patient with her progress.”Cô ấy đã học cách tin tưởng vào quá trình và kiên nhẫn với sự tiến bộ của mình.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự kiên trì trong bài viết.

Ghi chú · Khuyến khích sự kiên nhẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...