to sell a story
Nghĩa
Định nghĩa · to present a false narrative to others
“He sold a story about his past that wasn't true.”Anh ta đã kể một câu chuyện về quá khứ của mình mà không đúng sự thật.
“Don't sell a story that you can't back up.”Đừng kể một câu chuyện mà bạn không thể chứng minh.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần viết để chỉ trích sự không trung thực.
Ghi chú · Dùng khi ai đó bịa đặt thông tin.