Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to sell a story

B2 IELTS

Nghĩa

trình bày một câu chuyện giả mạo cho người khác phr.

Định nghĩa · to present a false narrative to others

“He sold a story about his past that wasn't true.”Anh ta đã kể một câu chuyện về quá khứ của mình mà không đúng sự thật.

“Don't sell a story that you can't back up.”Đừng kể một câu chuyện mà bạn không thể chứng minh.

Đồng nghĩa fabricateinvent
Cụm hay dùng sell a storystorytelling

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần viết để chỉ trích sự không trung thực.

Ghi chú · Dùng khi ai đó bịa đặt thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...