Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go up to

/ɡoʊ ʌp tu/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến lại gần ai đó hoặc điều gì đó phr.

Định nghĩa · to approach someone or something

“He went up to her to say hello.”Anh ấy đã tiến lại gần cô ấy để chào.

“She went up to the counter to pay.”Cô ấy đã tiến đến quầy để thanh toán.

Đồng nghĩa approachadvance

Mẹo IELTS · Sử dụng 'go up to' để mô tả hành động trong Writing.

Ghi chú · Dùng khi chỉ hành động tiếp cận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...