Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing effect/result · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the outcome is

/ði ˈaʊt.kʌm ɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

kết quả của một tình huống hoặc sự kiện phr.

Định nghĩa · the result of a situation or event

“The outcome is positive, leading to further investments.”Kết quả là tích cực, dẫn đến các khoản đầu tư thêm.

“The outcome is still uncertain, but we are hopeful.”Kết quả vẫn còn không chắc chắn, nhưng chúng tôi hy vọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tóm tắt kết quả của một nghiên cứu hoặc sự kiện.

Ghi chú · Dùng để chỉ kết quả cuối cùng của một sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...