Kho từ › Cụm học thuật · expressing effect/result › the evidence suggests

the evidence suggests

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing effect/result IELTS
bằng chứng cho thấy hoặc ám chỉ
UK /ði ˈɛvɪdəns səˈdʒɛsts/ · US /ði ˈɛvɪdəns səˈdʒɛsts/
the information implies or shows
The evidence suggests that early intervention can improve outcomes.
→ Bằng chứng cho thấy rằng can thiệp sớm có thể cải thiện kết quả.
The evidence suggests a correlation between diet and health.→ Bằng chứng cho thấy có mối tương quan giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
Đồng nghĩa
the data suggeststhe findings indicate
Collocations
the evidence suggests clearlythe evidence suggests a pattern
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để làm nổi bật bằng chứng trong bài viết.
Dùng để chỉ ra sự hỗ trợ từ bằng chứng cho một luận điểm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...