Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing effect/result · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

this enhances

/ðɪs ɪnˈhænsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

điều này nâng cao phr.

Định nghĩa · this improves or increases something

“This enhances the learning experience for students.”Điều này nâng cao trải nghiệm học tập cho sinh viên.

“This enhances team collaboration.”Điều này nâng cao sự hợp tác trong nhóm.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để thể hiện sự tiến bộ trong luận điểm.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự cải thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...