Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing effect/result · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

this emphasizes

/ðɪs ˈɛmfəsaɪzɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

điều này nhấn mạnh phr.

Định nghĩa · this highlights or stresses something important

“This emphasizes the need for better training programs.”Điều này nhấn mạnh nhu cầu về các chương trình đào tạo tốt hơn.

“This emphasizes the importance of teamwork.”Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng để làm nổi bật luận điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ rõ ràng điều quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...