this reinforces the idea that
Nghĩa
Định nghĩa · this strengthens the belief or concept that
“This reinforces the idea that teamwork is essential.”Điều này củng cố ý tưởng rằng làm việc nhóm là cần thiết.
“This reinforces the idea that education is a lifelong process.”Điều này củng cố ý tưởng rằng giáo dục là một quá trình suốt đời.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ lập luận trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để củng cố một lập luận.