Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing effect/result · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

this reinforces the idea that

/ðɪs rɪˈfɔrsɪz ði aɪˈdɪə ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

điều này củng cố ý tưởng rằng phr.

Định nghĩa · this strengthens the belief or concept that

“This reinforces the idea that teamwork is essential.”Điều này củng cố ý tưởng rằng làm việc nhóm là cần thiết.

“This reinforces the idea that education is a lifelong process.”Điều này củng cố ý tưởng rằng giáo dục là một quá trình suốt đời.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để củng cố một lập luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...