Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing effect/result · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

this causes a ripple effect

/ðɪs ˈkɔzɪz ə ˈrɪpəl ɪˈfɛkt/ B2 IELTS

Nghĩa

điều này gây ra một hiệu ứng lan tỏa phr.

Định nghĩa · this creates a series of consequences

“This causes a ripple effect throughout the community.”Điều này gây ra một hiệu ứng lan tỏa trong cộng đồng.

“This causes a ripple effect in the economy.”Điều này gây ra một hiệu ứng lan tỏa trong nền kinh tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự ảnh hưởng rộng lớn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra tác động liên tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...