this causes a ripple effect
Nghĩa
Định nghĩa · this creates a series of consequences
“This causes a ripple effect throughout the community.”Điều này gây ra một hiệu ứng lan tỏa trong cộng đồng.
“This causes a ripple effect in the economy.”Điều này gây ra một hiệu ứng lan tỏa trong nền kinh tế.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự ảnh hưởng rộng lớn trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra tác động liên tiếp.