Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing effect/result · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

this creates opportunities for

/ðɪs krieɪts ˌɔpərˈtunɪtiz fɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

điều này tạo ra cơ hội cho sự phát triển mới phr.

Định nghĩa · this provides chances for new developments or advantages

“This creates opportunities for innovation in technology.”Điều này tạo ra cơ hội cho sự đổi mới trong công nghệ.

“This creates opportunities for collaboration among researchers.”Điều này tạo ra cơ hội cho sự hợp tác giữa các nhà nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ này để làm rõ kết quả trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra những cơ hội mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...