this serves to highlight
Nghĩa
Định nghĩa · this helps to make something clear or visible
“This serves to highlight the importance of recycling.”Điều này giúp làm nổi bật tầm quan trọng của việc tái chế.
“This serves to highlight key findings of the study.”Điều này giúp làm nổi bật các phát hiện chính của nghiên cứu.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ các điểm quan trọng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự làm nổi bật.