Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing effect/result · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

this provides a foundation for

/ðɪs prəˈvaɪdz ə faʊnˈdeɪʃən fɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

điều này cung cấp một nền tảng cho một điều gì đó phr.

Định nghĩa · this gives a base or starting point for something

“This provides a foundation for future research.”Điều này cung cấp một nền tảng cho nghiên cứu trong tương lai.

“This provides a foundation for community development.”Điều này cung cấp một nền tảng cho sự phát triển cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hỗ trợ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra nền tảng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...