this underscores the urgency of
Nghĩa
Định nghĩa · this emphasizes how urgent something is
“This underscores the urgency of addressing climate change.”Điều này nhấn mạnh sự cấp bách của việc giải quyết biến đổi khí hậu.
“This underscores the urgency of public health initiatives.”Điều này nhấn mạnh sự cấp bách của các sáng kiến sức khỏe cộng đồng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cần thiết khẩn cấp trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự cấp bách.