Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing effect/result · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

this underscores the urgency of

/ðɪs ˌʌndərˈskɔrz ði ˈɜrdʒənsi ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

điều này nhấn mạnh sự cấp bách của một điều gì đó phr.

Định nghĩa · this emphasizes how urgent something is

“This underscores the urgency of addressing climate change.”Điều này nhấn mạnh sự cấp bách của việc giải quyết biến đổi khí hậu.

“This underscores the urgency of public health initiatives.”Điều này nhấn mạnh sự cấp bách của các sáng kiến sức khỏe cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cần thiết khẩn cấp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự cấp bách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...