Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support housing reforms

/səˈpɔːrt ˈhaʊzɪŋ rɪˈfɔːrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các cải cách về nhà ở. phr.

Định nghĩa · back changes aimed at improving housing laws.

“Activists work to support housing reforms for better living standards.”Các nhà hoạt động nỗ lực hỗ trợ cải cách nhà ở để nâng cao tiêu chuẩn sống.

“Supporting housing reforms can lead to significant improvements.”Hỗ trợ cải cách nhà ở có thể dẫn đến những cải tiến đáng kể.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do tại sao cải cách là cần thiết.

Ghi chú · Cải cách nhà ở cần sự đồng thuận của nhiều bên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...