Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing effect/result · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

this results in positive changes such as

/ðɪs rɪˈzʌlts ɪn ˈpɒzətɪv ˈtʃeɪndʒɪz sʌtʃ æz/ B2 IELTS

Nghĩa

điều này dẫn đến những thay đổi tích cực như phr.

Định nghĩa · this causes good changes like

“This results in positive changes such as improved education.”Điều này dẫn đến những thay đổi tích cực như giáo dục được cải thiện.

“This results in positive changes such as better health outcomes.”Điều này dẫn đến những thay đổi tích cực như kết quả sức khỏe tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nên dùng để thể hiện sự cải thiện trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh các thay đổi tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...