Kho từ › Cụm học thuật · expressing effect/result › this facilitates a transition towards

this facilitates a transition towards

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing effect/result IELTS
điều này giúp dễ dàng chuyển hướng tới
UK /fəˈsɪl.ɪ.teɪts/ · US /fəˈsɪl.ɪ.teɪts/
this makes it easier to move towards
This facilitates a transition towards renewable energy.
→ Điều này giúp dễ dàng chuyển hướng tới năng lượng tái tạo.
This facilitates a transition towards sustainable practices.→ Điều này giúp dễ dàng chuyển hướng tới các thực hành bền vững.
Đồng nghĩa
this aids a shift towards
Collocations
facilitates changes infacilitates progress towards
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự chuyển đổi trong bài viết.
Thường dùng để chỉ ra sự chuyển tiếp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...