this facilitates a transition towards
Nghĩa
Định nghĩa · this makes it easier to move towards
“This facilitates a transition towards renewable energy.”Điều này giúp dễ dàng chuyển hướng tới năng lượng tái tạo.
“This facilitates a transition towards sustainable practices.”Điều này giúp dễ dàng chuyển hướng tới các thực hành bền vững.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chuyển đổi trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ ra sự chuyển tiếp.