Kho từ › Cụm học thuật · expressing effect/result › this indicates a trend towards

this indicates a trend towards

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing effect/result IELTS
điều này cho thấy một xu hướng theo hướng nào đó
UK /ˈɪn.dɪ.keɪts/ · US /ˈɪn.dɪ.keɪts/
this shows a movement in a particular direction
This indicates a trend towards healthier lifestyles.
→ Điều này cho thấy một xu hướng hướng tới lối sống lành mạnh hơn.
This indicates a trend towards remote work.→ Điều này cho thấy một xu hướng hướng tới làm việc từ xa.
Đồng nghĩa
this suggests a movement towards
Collocations
indicates shifts inindicates changes in
🎯 IELTS: Có thể sử dụng trong phần phân tích để làm rõ xu hướng.
Dùng để chỉ ra các xu hướng hiện tại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...