Kho từ › Cụm học thuật · expressing effect/result › this results in enhanced awareness of

this results in enhanced awareness of

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing effect/result IELTS
điều này dẫn đến việc tăng cường hiểu biết về
UK /rɪˈzʌlts/ · US /rɪˈzʌlts/
this leads to increased understanding of
This results in enhanced awareness of health issues.
→ Điều này dẫn đến việc tăng cường hiểu biết về các vấn đề sức khỏe.
This results in enhanced awareness of environmental challenges.→ Điều này dẫn đến việc tăng cường hiểu biết về các thách thức môi trường.
Đồng nghĩa
this leads to greater understanding of
Collocations
results in improved awarenessresults in deeper insights into
🎯 IELTS: Nên có ví dụ cụ thể để minh họa.
Thường dùng để chỉ ra sự nhận thức cao hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...