Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing effect/result · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

this enhances the quality of

/ðɪs ɪnˈhænsɪz ðə ˈkwɒlɪti əv/ B2 IELTS

Nghĩa

điều này cải thiện chất lượng của phr.

Định nghĩa · this improves the standard of

“This enhances the quality of education.”Điều này cải thiện chất lượng giáo dục.

“This enhances the quality of life in urban areas.”Điều này cải thiện chất lượng cuộc sống ở các khu vực thành phố.

Mẹo IELTS · Nên có ví dụ cụ thể để minh họa.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ ra sự cải thiện trong chất lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...