Kho từ › Cụm học thuật · expressing effect/result › this results in better outcomes for

this results in better outcomes for

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing effect/result IELTS
điều này dẫn đến kết quả tốt hơn cho
UK /rɪˈzʌlts/ · US /rɪˈzʌlts/
this leads to improved results for
This results in better outcomes for students.
→ Điều này dẫn đến kết quả tốt hơn cho học sinh.
This results in better outcomes for the community.→ Điều này dẫn đến kết quả tốt hơn cho cộng đồng.
Đồng nghĩa
this leads to enhanced results for
Collocations
results in improved performanceresults in favorable outcomes for
🎯 IELTS: Có thể sử dụng để thể hiện sự cải thiện trong bài viết.
Dùng để chỉ ra các kết quả tích cực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...