Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing effect/result · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

this contributes to the overall success of

B2 IELTS

Nghĩa

điều này giúp đạt được thành công trong một bối cảnh rộng lớn hơn. phr.

Định nghĩa · this helps achieve success in a broader context.

“This contributes to the overall success of the project.”Điều này góp phần vào thành công chung của dự án.

“This contributes to the overall success of the team.”Điều này góp phần vào thành công chung của nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đóng góp vào thành công.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh vai trò của từng yếu tố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...