Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create inclusive housing

/kriˈeɪt ɪnˈkluːsɪv ˈhaʊzɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết kế nhà ở chào đón tất cả mọi người phr.

Định nghĩa · to design housing that welcomes everyone

“Cities should create inclusive housing for diverse populations.”Các thành phố nên tạo ra nhà ở bao gồm cho các cộng đồng đa dạng.

“Creating inclusive housing helps foster community spirit.”Tạo ra nhà ở bao gồm giúp thúc đẩy tinh thần cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để thể hiện sự quan tâm đến sự đa dạng.

Ghi chú · Cụm từ này thường thấy trong các cuộc thảo luận về xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...