Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your mind busy

B1 IELTS

Nghĩa

Tham gia vào các hoạt động để tránh buồn chán. phr.

Định nghĩa · Engage in activities to avoid boredom.

“Reading helps keep my mind busy.”Đọc sách giúp tôi giữ tâm trí bận rộn.

“He finds hobbies that keep his mind busy.”Anh ấy tìm những sở thích giúp tâm trí bận rộn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cách giải trí.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh giải trí và hoạt động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...