Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · secrets · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep something close to your chest

/kip ˈsʌmθɪŋ kloʊs tə jʊr tʃɛst/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ bí mật điều gì với người khác phr.

Định nghĩa · to keep something secret or hidden from others

“She keeps her plans close to her chest.”Cô ấy giữ kế hoạch của mình kín đáo.

“He prefers to keep his feelings close to his chest.”Anh ấy thích giữ cảm xúc của mình kín đáo.

Đồng nghĩa concealhide

Mẹo IELTS · Thành ngữ này thể hiện sự thận trọng.

Ghi chú · Dùng khi không muốn chia sẻ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...