in the dark
/ɪn ðə dɑrk/ B2 IELTS
Nghĩa
không biết điều gì, đặc biệt là bí mật
phr.
Định nghĩa · unaware of something, especially a secret
“I'm still in the dark about the plan.”Tôi vẫn không biết gì về kế hoạch.
“They kept us in the dark about the changes.”Họ giữ chúng tôi không biết gì về những thay đổi.
Cụm hay dùng
keep someone in the darkbe in the dark
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thiếu thông tin.
Ghi chú · Thường dùng khi ai đó không được thông báo.