Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · secrets · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the dark

/ɪn ðə dɑrk/ B2 IELTS

Nghĩa

không biết điều gì, đặc biệt là bí mật phr.

Định nghĩa · unaware of something, especially a secret

“I'm still in the dark about the plan.”Tôi vẫn không biết gì về kế hoạch.

“They kept us in the dark about the changes.”Họ giữ chúng tôi không biết gì về những thay đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thiếu thông tin.

Ghi chú · Thường dùng khi ai đó không được thông báo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...