Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · secrets · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the inside scoop

/ði ˈɪnsaɪd skuːp/ B2 IELTS

Nghĩa

thông tin hoặc tin tức độc quyền phr.

Định nghĩa · exclusive information or news

“Do you have the inside scoop on the new project?”Bạn có thông tin độc quyền về dự án mới không?

“She always has the inside scoop on celebrity gossip.”Cô ấy luôn có thông tin độc quyền về tin đồn của người nổi tiếng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tin tức đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...