the secret's out
/ðə ˈsiːkrɪts aʊt/ B2 IELTS
Nghĩa
một bí mật đã được tiết lộ
phr.
Định nghĩa · a secret has been revealed
“Now that the secret's out, we can celebrate.”Giờ mà bí mật đã được tiết lộ, chúng ta có thể ăn mừng.
“The secret's out about their engagement.”Bí mật về việc họ đính hôn đã được tiết lộ.
Cụm hay dùng
the secret's outfind out the secret
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chuyển biến của thông tin.
Ghi chú · Dùng khi một bí mật không còn là bí mật nữa.