Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · secrets · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the secret's out

/ðə ˈsiːkrɪts aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

một bí mật đã được tiết lộ phr.

Định nghĩa · a secret has been revealed

“Now that the secret's out, we can celebrate.”Giờ mà bí mật đã được tiết lộ, chúng ta có thể ăn mừng.

“The secret's out about their engagement.”Bí mật về việc họ đính hôn đã được tiết lộ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chuyển biến của thông tin.

Ghi chú · Dùng khi một bí mật không còn là bí mật nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...